Tiến Phát Linh Kiện

Tiến Phát Linh Kiện

Tiến Phát Linh Kiện

Thời gian làm việc: 8:30 - 18:00 (T2 - T7)
    Follow us:
Hotline 24/70972 022 269
Giỏ hàng
(0) SP
38/47 Nguyễn Văn Vịnh, P. Phú Thạnh (P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú Cũ) TP.HCM ( 133 Hòa Bình Chạy Vào 200m Rẻ Phải )
Chi tiết sản phẩm

Switch PoE Mercusys 16 Port MS118CP (100Mbps) Chính Hãng (Full VAT)

Switch PoE Mercusys 16 Port MS118CP (100Mbps) Chính Hãng (Full VAT)

(Giá bao gồm VAT)
Hotline/Zalo: 0949 778 268 để hỗ trợ đặt hàng nhanh
Mã sản phẩm:

Liên Hệ Báo Giá Chính Xác Nhất

Giá:

2.250.000đ

Bảo hành:

24T (LH giá Tốt)

Số lượng:

+ -

Tình trạng:

Liên hệ

Lượt xem:

6448

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thông số kỹ thuật

Phần cứng
Kích thước (Dài X Rộng X Cao) 17,3 × 7,1 × 1,7 in (440 × 180 × 44 mm)
Cổng PoE

RJ45

• Tiêu chuẩn: Tương thích 802.3at/802.3af
• Cổng PoE: Cổng 1–16
• Ngân sách nguồn PoE: 190 W 

Kết nối • 16 cổng RJ45 PoE+ 10/100 Mbps
• 2 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps
• 2 khe cắm Combo Gigabit SFP

Nguồn điện

100–240V AC, 50/60 Hz
Số lượng quạt 2 quạt
Khóa bảo mật vật lý  Có
Tốc độ truyền • 10BASE-T: Cáp UTP loại 3, 4, 5 (tối đa 100m)
• EIA/TIA-568 100Ω STP (tối đa 100m)
• 100BASE-TX: Cáp UTP loại 5, 5e (tối đa 100m)
• EIA/TIA-568 100Ω STP (tối đa 100m)
• 1000BASE-T: Cáp UTP loại 5, 5e, 6 trở lên (tối đa 100m)
• EIA/TIA-568 100Ω STP (tối đa 100m) 
• 1000BASE-X MMF, SMF
Jumbo Frame  10 KB
Mac Address Table  8K
Tiêu thụ điện tối đa • 12.55 W (220/50Hz. no PD connected)
• 301.71 W (220/50Hz. with 250 W PD connected) 
Tản nhiệt • 42.67 BTU/h (no PD connected)
• 1025.81 BTU/h (with 250 W PD connected) 

Hiệu suất

Tốc độ chuyển tiếp gói tin 

5,36 Mpps
Khác
Chứng nhận CE, FCC, RoHS
Quy cách đóng gói

• MS118CP
• Cáp nguồn
• Hướng dẫn lắp đặt
• Hai giá đỡ và các phụ kiện

Môi trường Operating Temperature: 0℃~40℃ (32℉~104℉)
Storage Temperature: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Operating Humidity: 10%~90% RH non-condensing
Storage Humidity: 5%~95% RH non-condensing
Sản phẩm cùng loại

Zalo
Zalo
Go Top
icon
Hotline - Zalo